Giỏ hàng

ZINAPRIM

Thương hiệu: INVESA - LIVISTO
|
0₫

Zinaprim với thành phần Sulfamethazine và Trimethoprim giúp điều trị các bệnh do vi khuẩn mẫn cảm với 2 thành phần chính như E.coli, Salmonella, Vibrio, Pasteurella... 

Sản phẩm sử dụng cho gia súc, dê, cừu, heo. 

Quy cách: Sản phẩm có dạng dung dịch tiêm, đóng chai 100ml.   

Quy cách
Liên hệ với hotline để nhận được chính sách nhập hàng tốt nhất cho đại lý (8h - 17h): 0342718159
|
Số lượng

Thành phần: Trong 1 ml chứa:

  • Sulfamethazine 200 mg
  • Trimethoprim 40 mg
  • Tá dược vừa đủ 1 ml.

Đặc tính: Sulfamethazine là chất hóa trị liệu tổng hợp thuộc nhóm Sulphonamide có tính loại thải nhanh. Trimethoprim là chất hóa trị liệu tổng hợp có nguồn gốc từ diamino pyrimidine. Khi sử dụng riêng biệt, cơ chế hoạt động của hai chất này là tĩnh khuẩn nhưng khi kết hợp sulphonadine và trimethoprim với tỉ lệ 5:1, thì đạt được tăng tiềm lực đồng vận và sự kết hợp đem lại khả năng diệt khuẩn.

  • Sulfamethazine có cấu trúc tương tự a-xit para – aminnobenzoic, ức chế sự vận chuyển của enzym tổng hợp a-xit folic mà a-xit para – aminnobenzoic được sử dụng trong quá trình này.
  • Trimethoprim ức chế các enzym kế tiếp theo trình tự, dihydrofolato reductase, để ngăn chặn sự hình thành a-xit tetrahydrofolic (a-xit folinic).

Sự kết hợp của 2 chất hóa trị liệu này tạo ra tác dụng diệt khuẩn và xuất hiện một số ít các chủng kháng.

Sự kết hợp sulphonadine và trimethoprim có phổ kháng khuẩn rộng, bao gồm cả vi khuẩn G+ và G-. Bao gồm tất cả các vi sinh vật nhạy cảm như: Escherichia coli, Clostridium spp., Shigella spp., Salmonella spp., Proteus mirabilis, Bacillus anthracis, Pasteurella spp., Haemophilus influenza, Haemophilus gallinarum, Vibrio spp, Streptococcus pneumonia, Streptococcus pyogenes, Streptococcus faecalis, Streptococcus viridans, Streptococcus agalactiae, Staphylococcus aureus, Proteus spp., Brucella spp.

Chỉ định:

  • Trâu bò: Bệnh trực khuẩn coli và viêm dạ dày ruột do salmonella; bệnh do vi khuẩn vibrio; viêm phổi; nhiễm trùng máu; tụ huyết trùng; bệnh viêm vú do cầu khuẩn và trực khuẩn coli; bệnh do Actinomyces; áp xe có mủ.
  • Heo: bệnh trực khuẩn coli; nhiễm khuẩn do salmonella; kiết lỵ do vi khuẩn vibrio; viêm phổi; nhọt ác tính và áp xe.
  • Cừu và dê: viêm phổi; sốt vận chuyển; viêm ruột; nhiễm trùng máu; bệnh cầu trùng; áp xe và viêm vú
  • Ngựa: tiêu chảy ở ngựa con; viêm phổi; bệnh sốt ho ở ngựa; nhiễm trùng sinh mủ
  • Thú cưng: nhiễm trùng phổi; nhiễm trùng máu, viêm ruột do vi khuẩn và bệnh cầu trùng ở chó.

Chống chỉ định:

  • Không dùng cho vật nuôi quá mẫn với hỗn hợp sulfonamide - trimethoprim.
  • Cẩn trọng khi dùng cho vật nuôi bị suy giảm chức năng gan hoặc thận. 
  • Không dùng chung với a-xit para-aminobenzoic và folates.

Cách sử dụng: Tiêm bắp. Trong ngày điều trị đầu tiên dùng 2 liều và cách nhau 12 tiếng:  

  • Liều chung: 1 ml/10 kg thể trọng/ngày, dùng liên tiếp 3 – 5 ngày.  

Thời gian ngừng sử dụng: thịt: 28 ngày; sữa: 4 ngày (8 lần vắt sữa)

Bảo quản: Bảo quản khỏi độ ẩm, ánh sáng và sức nóng. 

Cảnh báo đặc biệt
Tương tác thuốc: Không có.
Quá liều: Quá liều thường gây ra rối loạn chức năng thận dẫn đến xuất hiện tinh thể niệu là dấu hiệu của phản ứng dị ứng cục bộ. Khi xảy ra quá liều, phải ngưng sử dụng thuốc và tiến hành điều trị theo triệu chứng cho sulphanamide (dung dịch kiềm) và trimethoprim (a-xit folic và folates).

Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. 

ZINAPRIM

0₫

Sản phẩm đã xem

0₫ 0₫
Facebook Linkedin Top